shuǎng
sảng khoái, rõ ràng
Hán việt: sảng
一ノ丶ノ丶ノ丶ノ丶ノ丶
11
HSK1
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:sảng khoái, rõ ràng
Ví dụ (5)
rèshuǐzǎozhēnshuǎng
Tắm một trận nước nóng thật sảng khoái!
qiūtiāndetiānqìhěnliángshuǎng
Thời tiết mùa thu rất mát mẻ và sảng khoái.
shìxìnggézhíshuǎngderén
Anh ấy là một người có tính cách thẳng thắn và rõ ràng.
shuǎngkuàidāyingliǎodeqǐngqiú
Cô ấy đã sảng khoái đồng ý với yêu cầu của tôi.
hēyìbēibīngzhènyǐnliàoràngréngǎnjuéhěnshuǎng
Uống một ly nước giải khát ướp lạnh làm người ta cảm thấy rất sảng khoái.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI