Liên hệ
凉爽
liángshuǎng
Mát mẻ, sảng khoái
Hán việt: lương sảng
HSK1
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:Mát mẻ, sảng khoái
Ví dụ (3)
qiūtiāndezǎochénhěnliángshuǎng
Buổi sáng mùa thu rất mát mẻ.
hòukōng  biéliángshuǎng
Không khí sau mưa đặc biệt mát mẻ.
shānlidetiān chéngliliángshuǎng
Thời tiết trên núi mát hơn trong thành phố.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI