Hán Việt:ĐỊCH••Loại từ:Danh từ
11 nét
ノ一丶ノ一丶丨フ一丨一
⺮Trúc+由Do
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
笛
sáo, còi
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)

由
Do
Từ, do / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

笛
sáo, còi
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:sáo, còi
ENTiếng Anh:flute, whistle, horn
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他喜欢吹笛子。
Anh ấy thích thổi sáo.
He likes playing the flute.
#2
汽车在医院附近禁止鸣笛。
Ô tô bị cấm bấm còi ở gần bệnh viện.
Honking is prohibited near the hospital.
#3
远处传来了警笛声。
Có tiếng còi cảnh sát vọng lại từ xa.
The sound of sirens came from afar.
#4
她在交响乐团里吹长笛。
Cô ấy thổi sáo tây trong dàn nhạc giao hưởng.
She plays the flute in a symphony orchestra.
#5
轮船拉响了汽笛,准备起航。
Tàu thủy kéo còi, chuẩn bị nhổ neo.
The ship sounded its whistle, preparing to set sail.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây