sáo, còi
Hán việt: địch
ノ一丶ノ一丶丨フ一丨一
11
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

zhī

Dùng cho chim thú, một chiếc của một cặp đối xứng (như tay, chân, tai, mắt), hộp, đĩa, bát, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 只 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两只鸽子
hai con chim bồ câu
两只昆虫
hai con côn trùng
两只狮子
hai con sư tử
一只狼
một con sói
两只兔子
hai con thỏ
两只鞋
hai chiếc giày

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sáo, còi
Ví dụ (5)
huānchuīzi
Anh ấy thích thổi sáo.
chēzài yuàn jìnjìn zhǐmíng
Ô tô bị cấm bấm còi ở gần bệnh viện.
yuǎnchùchuánláilejǐngshēng
Có tiếng còi cảnh sát vọng lại từ xa.
zàijiāoxiǎngyuètuánchuīcháng
Cô ấy thổi sáo tây trong dàn nhạc giao hưởng.
lún chuánxiǎnglezhǔn bèiháng
Tàu thủy kéo còi, chuẩn bị nhổ neo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây