Chi tiết từ vựng

长笛 【chángdí】

heart
(Phân tích từ 长笛)
Nghĩa từ: Sáo
Hán việt: tràng địch
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

chuī
chángdí
长笛
chuīdé
吹得
fēicháng
非常
hǎo
好。
She plays the flute very well.
Cô ấy thổi sáo trúc rất giỏi.
chángdí
长笛
de
shēngyīn
声音
zhēnshìtài
真是太
měi
le
了。
The sound of the flute is really beautiful.
Tiếng sáo trúc thật là hay.
xuéxí
学习
chángdí
长笛
xūyào
需要
hěnduō
很多
nàixīn
耐心。
Learning to play the flute requires a lot of patience.
Học chơi sáo trúc cần nhiều kiên nhẫn.
Bình luận