Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
píng
HSK 4
táo trong 苹果; bèo tấm trong nghĩa cổ
Hán Việt:BÌNH••Loại từ:Danh từ
8 nét
一丨丨一丶ノ一丨
Không dùng lượng từ riêng
艹Thảo+平Bình

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

苹
píng
táo trong 苹果; bèo tấm trong nghĩa cổ
艹
Bộ Thảo (trên)cǎo
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
Bộ Thảo (trên)
平
Bìnhpíng
Bằng / âm đọc (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Loài cây thảo mộc (艹) mọc trên vùng đất bằng phẳng (平) kết thành trái ngọt lành chính là quả táo (苹).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:táo trong 苹果; bèo tấm trong nghĩa cổ
ENTiếng Anh:apple, duckweed
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我xǐhuan喜欢chī吃píngguǒ苹果。
Tôi thích ăn táo.
I like eating apples.
#2
zhuōzi桌子shàng上yǒu有yí一gè个hóng红píngguǒ苹果。
Trên bàn có một quả táo đỏ.
There is a red apple on the table.
#3
zhè这gè个píngguǒ苹果hěn很tián甜。
Quả táo này rất ngọt.
This apple is very sweet.
#4
qǐng请gěi给wǒ我mǎi买liǎng两jīn斤píngguǒ苹果。
Xin hãy mua cho tôi hai cân táo.
Please buy me two jin of apples.
#5
měitiān每天chī吃yí一gè个píngguǒ苹果duì对shēntǐ身体hǎo好。
Mỗi ngày ăn một quả táo rất tốt cho sức khỏe.
Eating an apple every day is good for your health.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây