Hán Việt:BÌNH••Loại từ:Danh từ
8 nét
一丨丨一丶ノ一丨
Không dùng lượng từ riêng
艹Thảo+平Bình
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
苹
táo trong 苹果; bèo tấm trong nghĩa cổ
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)

平
Bình
Bằng / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

苹
táo trong 苹果; bèo tấm trong nghĩa cổ
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:táo trong 苹果; bèo tấm trong nghĩa cổ
ENTiếng Anh:apple, duckweed
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我喜欢吃苹果。
Tôi thích ăn táo.
I like eating apples.
#2
桌子上有一个红苹果。
Trên bàn có một quả táo đỏ.
There is a red apple on the table.
#3
这个苹果很甜。
Quả táo này rất ngọt.
This apple is very sweet.
#4
请给我买两斤苹果。
Xin hãy mua cho tôi hai cân táo.
Please buy me two jin of apples.
#5
每天吃一个苹果对身体好。
Mỗi ngày ăn một quả táo rất tốt cho sức khỏe.
Eating an apple every day is good for your health.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây