Liên hệ
píng
táo trong 苹果; bèo tấm trong nghĩa cổ
Hán việt: biền
一丨丨一丶ノ一丨
8
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:táo trong 苹果; bèo tấm trong nghĩa cổ
Ví dụ (5)
 huānchīpíngguǒ
Tôi thích ăn táo.
zhuō zishàngyǒuhóngpíngguǒ
Trên bàn có một quả táo đỏ.
zhè gepíng guǒhěntián
Quả táo này rất ngọt.
qǐnggěimǎiliǎngjīnpíngguǒ
Xin hãy mua cho tôi hai cân táo.
měi tiānchīpíng guǒduìshēn hǎo
Mỗi ngày ăn một quả táo rất tốt cho sức khỏe.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI