Hán Việt:BÌNH QUẢ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
艹Thảo+平Chữ Bình+田Điền+木Mộc
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

苹果
quả táo, trái bom (phương ngữ miền Nam).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Danh từ
VINghĩa:quả táo, trái bom (phương ngữ miền Nam).
ENTiếng Anh:Apple (fruit).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
一个苹果。
Một quả táo.
An apple.
#2
一天一苹果,医生远离我。
Mỗi ngày một quả táo, bác sĩ tránh xa tôi (Apple a day keeps the doctor away).
An apple a day keeps the doctor away.
#3
这个苹果很红。
Quả táo này rất đỏ.
This apple is very red.
#4
我想吃苹果。
Tôi muốn ăn táo.
I want to eat an apple.
#5
奶奶正拿着小刀给小孙子削苹果皮。
Bà nội đang cầm con dao nhỏ gọt vỏ quả táo cho cháu trai nhỏ.
Peel an apple.
2
Danh từ (brand)
VINghĩa:hãng Apple (điện thoại iPhone, máy tính Mac...).
ENTiếng Anh:Apple (Brand/iPhone).
Câu ví dụ thực tế (2)
#1
他用存下来的工资买了一部苹果手机。
Anh ấy đã dùng số tiền lương tiết kiệm được để mua một chiếc điện thoại của hãng Apple (iPhone).
iPhone
#2
他是苹果公司的员工。
Anh ấy là nhân viên của công ty Apple.
He is an employee of Apple Inc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


