Chi tiết từ vựng

苹果 【蘋果】【píngguǒ】

heart
(Phân tích từ 苹果)
Nghĩa từ: quả táo
Hán việt: biền quả
Lượng từ: 个, 颗
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhège
这个
píngguǒ
苹果
hěn
hǎochī
好吃。
This apple is very tasty.
Quả táo này rất ngon.
bāgè
八个
píngguǒ
苹果
Eight apples.
Tám quả táo.
xǐhuān
喜欢
chī
píngguǒ
苹果
ma
?
?
Do you like to eat apples?
Bạn thích ăn táo không?
zhège
这个
píngguǒ
苹果
hěntián
很甜
This apple is very sweet.
Quả táo này rất ngọt.
zhèlǐ
这里
yǒu
liùgè
六个
píngguǒ
苹果
There are six apples here.
Ở đây có sáu quả táo.
zhè
hézǐ
盒子
yǒu
jiǔgè
九个
píngguǒ
苹果
There are nine apples in this box.
Trong hộp này có chín quả táo.
zhèlǐ
这里
yǒu
jǐgè
几个
píngguǒ
苹果
There are a few apples here.
Ở đây có mấy quả táo.
yǒu
èrgè
二个
píngguǒ
苹果
I have two apples.
Tôi có hai quả táo.
sāngè
三个
píngguǒ
苹果
:
:
Three apples
Ba quả táo
zhèlǐ
这里
yǒu
sìgè
四个
píngguǒ
苹果
There are four apples here.
Ở đây có bốn quả táo.
zhège
这个
píngguǒ
苹果
hěntián
很甜。
This apple is very sweet.
Quả táo này rất ngọt.
zhèxiē
这些
shì
hóngsè
红色
de
píngguǒ
苹果
These are red apples.
Những quả táo này màu đỏ.
yǒu
shígè
十个
píngguǒ
苹果
I have ten apples.
Tôi có mười quả táo.
chī
le
sāngè
三个
píngguǒ
苹果
He ate three apples.
Anh ấy ăn ba quả táo.
mǎi
le
sāngè
三个
píngguǒ
苹果
I bought three apples.
Tôi mua ba quả táo.
mǎi
le
yīxiē
一些
píngguǒ
苹果
She bought some apples.
Cô ấy mua một ít táo.
píngguǒ
苹果
shì
zuì
xǐhuān
喜欢
de
shuǐguǒ
水果。
Apples are my favorite fruit.
Táo là loại hoa quả tôi thích nhất.
zhège
这个
píngguǒ
苹果
hěntián
很甜。
This apple is very sweet.
Quả táo này rất ngọt.
xǐhuān
喜欢
chī
hóngsè
红色
de
píngguǒ
苹果
I like to eat red apples.
Tôi thích ăn quả táo màu đỏ.
píngguǒ
苹果
yíngyǎng
营养
fēngfù
丰富。
Apples are rich in nutrients.
Táo giàu dinh dưỡng.
měitiān
每天
dōu
chī
yígè
一个
píngguǒ
苹果
I eat an apple every day.
Mỗi ngày tôi ăn một quả táo.
chī
píngguǒ
苹果
duì
shēntǐ
身体
hěn
hǎo
好。
Eat apples are good for health.
Ăn táo tốt cho sức khỏe.
xiǎng
mǎi
liǎng
gōngjīn
公斤
píngguǒ
苹果
I want to buy two kilograms of apples.
Tôi muốn mua hai kilogram táo.
zhège
这个
píngguǒ
苹果
yào
qījiǎo
七角
:
:
This apple costs seven jiao.
Quả táo này giá bảy hào.
wǒmen
我们
fēn
yīxià
一下
zhèxiē
这些
píngguǒ
苹果
Let's divide these apples.
Chúng ta hãy chia những quả táo này.
liǎnggè
两个
píngguǒ
苹果
Two apples.
Hai quả táo.
gěi
yígè
一个
píngguǒ
苹果
He gives me an apple.
Anh ấy đưa cho tôi một quả táo.
shǒulǐ
手里
zhe
yígè
一个
píngguǒ
苹果
She is holding an apple in her hand.
Cô ấy đang cầm một quả táo trên tay.
dōu
xǐhuān
喜欢
chī
píngguǒ
苹果
xiāngjiāo
香蕉
I like eating both apples and bananas.
Tôi thích ăn cả táo và chuối.
xǐhuān
喜欢
chī
píngguǒ
苹果
xiāngjiāo
香蕉。
He likes to eat apples and bananas.
Anh ấy thích ăn táo và chuối.
Bình luận