bia
Hán việt:
丨フ一ノ丨フ一一ノ一丨
11
,
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

bēi

Dùng cho chất lỏng hoặc đồ uống đựng trong cốc, ly.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 杯 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两杯咖啡
hai tách cà phê
两杯矿泉水
hai ly nước khoáng
一杯茶
một tách trà
píng

Dùng cho chất lỏng đựng trong chai, lọ (như bia, sữa, mực, dầu gội).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 瓶 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一瓶醋
một chai giấm
一瓶牛奶
một chai sữa
一瓶胶水
một chai keo dán
两瓶饮料
hai chai nước giải khát
一瓶啤酒
một chai bia
一瓶洗发水
một chai dầu gội đầu

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bia
Ví dụ (3)
diǎnlebēi jiǔ
Tôi gọi một cốc bia.
zhèjiādiànmàishēng
Quán này bán bia tươi.
jiǔ
Anh ấy không uống bia.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây