Thông tin lượng từ đi kèm (2)
Ví dụ sử dụng:
两杯咖啡
hai tách cà phê
两杯矿泉水
hai ly nước khoáng
一杯茶
một tách trà
Dùng cho chất lỏng đựng trong chai, lọ (như bia, sữa, mực, dầu gội).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 瓶 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一瓶醋
một chai giấm
一瓶牛奶
một chai sữa
一瓶胶水
một chai keo dán
两瓶饮料
hai chai nước giải khát
一瓶啤酒
một chai bia
一瓶洗发水
một chai dầu gội đầu
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bia
Ví dụ (3)
我点了一杯啤酒。
Tôi gọi một cốc bia.
这家店卖生啤。
Quán này bán bia tươi.
他不喝啤酒。
Anh ấy không uống bia.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây