Chi tiết từ vựng

啤酒 【píjiǔ】

heart
(Phân tích từ 啤酒)
Nghĩa từ: Bia, rượu
Hán việt: bì tửu
Lượng từ: 杯, 瓶, 罐, 桶, 缸
Hình ảnh:
啤酒 啤酒
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

déguó
德国
de
píjiǔ
啤酒
hěn
yǒumíng
有名。
German beer is very famous.
Bia Đức rất nổi tiếng.
xǐhuān
喜欢
hēpíjiǔ
啤酒
He likes to drink beer.
Anh ấy thích uống bia.
zhèjiā
这家
jiǔbā
酒吧
de
píjiǔ
啤酒
hěn
hǎohē
好喝。
The beer in this bar is very tasty.
Bia ở quán bar này rất ngon.
bùcháng
不常
hēpíjiǔ
啤酒
I don't drink beer often.
Tôi không thường xuyên uống bia.
qǐng
gěi
sānpíng
三瓶
píjiǔ
啤酒
Please give me three bottles of beer.
Hãy đưa cho tôi ba chai bia.
Bình luận