啤酒
píjiǔ
bia
Hán việt: bì tửu
杯, 瓶, 罐, 桶, 缸
HSK 3
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:bia.
Ví dụ (8)
láibēibīngpíjiǔ
Cho một ly bia lạnh nào!
xiàtiānpíjiǔ啤酒hěnshuǎng
Mùa hè uống bia rất sảng khoái.
xǐhuanpíjiǔtàiliǎo
Tôi không thích uống bia, đắng quá.
déguódepíjiǔ啤酒fēichángyǒumíng
Bia của Đức cực kỳ nổi tiếng.
péngyǒumenjiǔbāpíjiǔ啤酒liǎo
Anh ấy cùng bạn bè đi quán bar uống bia rồi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI