Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
tì
HSK 4
cảnh giác, thận trọng
Hán Việt:THÍCH••Loại từ:Tính từ
11 nét
丶丶丨丨フ一一ノフノノ
Không dùng lượng từ riêng
忄Tâm+易Dịch

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

惕
tì
cảnh giác, thận trọng
忄
Bộ Tâm (đứng)xīn
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
Bộ Tâm (đứng)
易
Dịchyì
Dễ, đổi / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Trong lòng (忄) luôn hiểu rằng mọi việc rất dễ biến đổi bất ngờ (易) nên lúc nào cũng thận trọng cảnh giác (惕).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:cảnh giác, thận trọng
ENTiếng Anh:alert, vigilant, cautious
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
wǒmen我们yào要jǐngtì警惕fēngxiǎn风险。
Chúng ta phải cảnh giác với rủi ro.
We must be alert to risks.
#2
tā他shíkè时刻bǎochí保持tì惕lì厉。
Anh ấy luôn giữ sự cảnh giác nghiêm túc.
He remains vigilant at all times.
#3
shìhòu事后tā她gèngjiā更加jǐngtì警惕。
Sau sự việc, cô ấy càng cảnh giác hơn.
Afterward, she became even more vigilant.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây