Liên hệ
cảnh giác, thận trọng
Hán việt: dịch
丶丶丨丨フ一一ノフノノ
11
HSK1
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:cảnh giác, thận trọng
Ví dụ (3)
 menyàojǐng fēngxiǎn
Chúng ta phải cảnh giác với rủi ro.
shí bǎo chí
Anh ấy luôn giữ sự cảnh giác nghiêm túc.
shìhòugèngjiājǐngtì
Sau sự việc, cô ấy càng cảnh giác hơn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI