Hán Việt:THÍCH••Loại từ:Tính từ
11 nét
丶丶丨丨フ一一ノフノノ
Không dùng lượng từ riêng
忄Tâm+易Dịch
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
惕
cảnh giác, thận trọng
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)

易
Dịch
Dễ, đổi / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

惕
cảnh giác, thận trọng
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:cảnh giác, thận trọng
ENTiếng Anh:alert, vigilant, cautious
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
我们要警惕风险。
Chúng ta phải cảnh giác với rủi ro.
We must be alert to risks.
#2
他时刻保持惕厉。
Anh ấy luôn giữ sự cảnh giác nghiêm túc.
He remains vigilant at all times.
#3
事后她更加警惕。
Sau sự việc, cô ấy càng cảnh giác hơn.
Afterward, she became even more vigilant.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây