警惕
jǐngtì
cảnh giác, đề cao cảnh giác, đề phòng (nhận thức nguy hiểm và sẵn sàng đối phó).
Hán việt: cảnh dịch
HSK 6
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:cảnh giác, đề cao cảnh giác, đề phòng (nhận thức nguy hiểm và sẵn sàng đối phó).
Ví dụ (10)
men shí bǎo chíjǐng fáng zhǐ wài shēng
Chúng ta bắt buộc phải luôn giữ tinh thần cảnh giác, đề phòng tai nạn xảy ra.
wèishì bīngzhànzàiménkǒujǐng dezhù shìzhezhōu
Người lính đó đứng ở cổng, cảnh giác quan sát bốn phía.
menyàojǐng shēngréndezhà piànxíng wéi
Chúng ta phải cảnh giác với các hành vi lừa đảo của người lạ.
suīránqínghǎozhuǎnledàn menháinéngfàng sōngjǐng
Tuy dịch bệnh đã chuyển biến tốt, nhưng chúng ta vẫn chưa thể buông lỏng cảnh giác.
zhīgǒushùěr duoyàng zifēi chángjǐng
Con chó đó dựng đứng tai lên, dáng vẻ vô cùng cảnh giác.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây