chim bồ câu
Hán việt: cáp
ノ丶一丨フ一ノフ丶フ一
11
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chim bồ câu
Ví dụ (3)
guǎng chǎng广shangyǒuhěnduō zi
Trên quảng trường có rất nhiều chim bồ câu.
yǎnglezhībái
Anh ấy nuôi một con bồ câu trắng.
qúnfēiguòdǐng
Đàn bồ câu bay qua mái nhà.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây