Chi tiết từ vựng
鸽子 【gēzǐ】


(Phân tích từ 鸽子)
Nghĩa từ: Bồ câu
Hán việt: cáp tí
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về con vật
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
公园
里
有
很多
鸽子。
There are many pigeons in the park.
Có rất nhiều bồ câu ở công viên.
我
喜欢
喂
鸽子。
I like feeding the pigeons.
Tôi thích cho bồ câu ăn.
那
只
鸽子
飞得
很快。
That pigeon flies very fast.
Con bồ câu đó bay rất nhanh.
Bình luận