Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
🇻🇳
VI
Liên hệ
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 聋
【聾】
HSK1
聋
lóng
Điếc
Hán việt:
lung
Nét bút
一ノフノ丶一丨丨一一一
Số nét
11
Cấp độ
HSK1
Loại từ
—
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Chi tiết từ vựng
Phân tích ký tự
Luyện viết 聋
Luyện tập
Thứ tự các nét
Từ ghép (10)
聋哑
lóngyǎ
Điếc và câm
龙
lóng
con rồng, tuổi rồng (con giáp)
拢
lǒng
thu gom, tập hợp
垄
lǒng
luống, độc quyền
陇
lǒng
Lũng; vùng Lũng/Tây Cam Túc; luống, gò đất
胧
lóng
Mờ ảo
笼
lóng / lǒng
lồng, giỏ; bao phủ, bao trùm
聋
lóng
Điếc
隆
lóng
Phồn thịnh, hùng vĩ
矓
lóng
Mờ mịt, không rõ ràng
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:
Điếc
Ví dụ (3)
tā
他
ěr
duo
耳
朵
yǒu
有
diǎn
点
lóng
聋
。
Tai anh ấy hơi
điếc
.
lǎo
老
rén
人
nián
jì
年
纪
dà
大
le
了
,
ěr
duo
耳
朵
lóng
聋
le
了
。
Cụ già lớn tuổi rồi, tai bị
điếc
.
bié
别
zhuāng
装
lóng
聋
zuò
作
yǎ
哑
。
Đừng giả
điếc
giả câm.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây