聋
一ノフノ丶一丨丨一一一
11
HSK1
—
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
tính từ
Nghĩa:Điếc
Ví dụ (3)
他耳朵有点聋。
Tai anh ấy hơi điếc.
老人年纪大了,耳朵聋了。
Cụ già lớn tuổi rồi, tai bị điếc.
别装聋作哑。
Đừng giả điếc giả câm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

Chưa có từ nào được xem gần đây