Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
kuī
HSK 4
mũ bảo hiểm, mũ giáp
Hán Việt:KHÔI••Loại từ:Danh từ
11 nét
一ノ丶ノノ丶丨フ丨丨一
灰Hôi+皿Mãnh

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

盔
kuī
mũ bảo hiểm, mũ giáp
灰
Hôihuī
Tro / âm đọc (phía trên)
皿
Bộ Mãnhmǐn
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Chiếc mũ có dáng tròn như cái bát (皿) màu xám tro (灰) đội lên đầu người lính để che chắn đạn tên là mũ giáp, mũ bảo hiểm (盔).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:mũ bảo hiểm, mũ giáp
ENTiếng Anh:helmet, casque
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā他dài戴shàng上tóukuī头盔。
Anh ấy đội mũ bảo hiểm.
He put on a helmet.
#2
kuī盔jiǎ甲chénliè陈列zài在guǎn馆zhōng中。
Áo giáp và mũ giáp được trưng bày trong bảo tàng.
The helmets and armor are on display in the museum.
#3
qí骑chē车yào要dài戴kuī盔。
Đi xe phải đội mũ bảo hiểm.
Wear a helmet when riding a bike.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây