Liên hệ
kuī
mũ bảo hiểm, mũ giáp
Hán việt: khôi
一ノ丶ノノ丶丨フ丨丨一
11
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:mũ bảo hiểm, mũ giáp
Ví dụ (3)
dàishàngtóukuī
Anh ấy đội mũ bảo hiểm.
kuījiǎchén lièzàiguǎnzhōng
Áo giáp và mũ giáp được trưng bày trong bảo tàng.
chēyàodàikuī
Đi xe phải đội mũ bảo hiểm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI