Liên hệ
头盔
tóukuī
Mũ bảo hiểm
Hán việt: đầu khôi
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Mũ bảo hiểm
Ví dụ (3)
 tuō chē dàitóukuī
Đi xe máy bắt buộc phải đội mũ bảo hiểm.
zhè getóukuīhěnjiēshi
Chiếc mũ bảo hiểm này rất chắc.
tóukuīfàngzàichēshang
Anh ấy để mũ bảo hiểm trên xe.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI