Chi tiết từ vựng

头盔 【tóukuī】

heart
(Phân tích từ 头盔)
Nghĩa từ: Mũ bảo hiểm
Hán việt: đầu khôi
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wèile
为了
ānquán
安全,
bìxū
必须
dài
tóukuī
头盔
For safety, you must wear a helmet.
Vì sự an toàn, bạn phải đội mũ bảo hiểm.
Bình luận