曾
丶ノ丨フ丨丶ノ一丨フ一一
12
HSK1
Động từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
phó từ (đọc 'céng')
Nghĩa:từng, đã từng
Ví dụ (3)
我曾去过上海。
Tôi từng đến Thượng Hải.
他曾说过这句话。
Anh ấy từng nói câu này.
她曾在这里住过。
Cô ấy từng sống ở đây.
2
danh từ riêng (đọc 'zēng')
Nghĩa:từng, đã từng; họ Tăng
Ví dụ (3)
曾祖父很喜欢讲故事。
Cụ cố rất thích kể chuyện.
他姓曾。
Anh ấy họ Tăng.
“曾”作姓氏时读zēng。
Chữ 曾 khi làm họ đọc là zēng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây