Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
céng / zēng
HSK 4
từng, đã từng
Hán Việt:TẰNG••Loại từ:Động từ
12 nét
丶ノ丨フ丨丶ノ一丨フ一一
Không dùng lượng từ riêng
丷Bát+日Nhật

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

曾
céng / zēng
từng, đã từng; họ Tăng
丷
Bộ Bát (ngửa)bā
Phân tách, chia đôi (phía trên)
日
Bộ Nhậtrì
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía dưới)
Bộ Nhật
Mẹo nhớ nhanh:

Hơi nước tỏa lên (丷) từ chõ đồ xôi qua nhiều ngày tháng (日) chồng chất lại, biểu thị việc đã từng trải qua (曾).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Phó từ
Đa âm (多音字): đọc là “céng”
VINghĩa:từng, đã từng
ENTiếng Anh:once, previously, ever
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
wǒ我céng曾qùguò去过shànghǎi上海。
Tôi từng đến Thượng Hải.
I have been to Shanghai before.
#2
tā他céng曾shuō说guò过zhè这jù句huà话。
Anh ấy từng nói câu này.
He once said this.
#3
tā她céng曾zài在zhèlǐ这里zhù住guò过。
Cô ấy từng sống ở đây.
She once lived here.
2
Danh từ riêng
Đa âm (多音字): đọc là “zēng”
VINghĩa:từng, đã từng; họ Tăng
ENTiếng Anh:previously, ever, once, surname Zeng
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
zēngzǔfù曾祖父hěn很xǐhuan喜欢jiǎng讲gùshì故事。
Cụ cố rất thích kể chuyện.
Great-grandfather loves telling stories.
#2
céng曾xiānsheng先生shì是yí一wèi位bèishòu备受zūnjìng尊敬de的tuìxiū退休lǎo老jiàoshī教师。
Ông Tăng là một giáo viên nghỉ hưu rất được kính trọng (từng).
Mr. Zeng is a well-respected retired teacher.
#3
céng曾gǒng巩shì是běisòng北宋shíqī时期zhùmíng著名de的sǎnwén散文jiā家,shǔyú属于táng唐sòng宋bā八dàjiā大家zhīyī之一。
Tăng Củng (họ Tăng) là nhà văn xuôi nổi tiếng thời Bắc Tống, thuộc Đường Tống bát đại gia.
Zeng Gong was a famous prose writer of the Northern Song Dynasty and one of the Eight Great Prose Masters of the Tang and Song.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây