Hán Việt:TẰNG••Loại từ:Động từ
12 nét
丶ノ丨フ丨丶ノ一丨フ一一
Không dùng lượng từ riêng
丷Bát+日Nhật
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
曾
từng, đã từng; họ Tăng
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

曾
từng, đã từng
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Phó từ
Đa âm (多音字): đọc là “céng”VINghĩa:từng, đã từng
ENTiếng Anh:once, previously, ever
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
我曾去过上海。
Tôi từng đến Thượng Hải.
I have been to Shanghai before.
#2
他曾说过这句话。
Anh ấy từng nói câu này.
He once said this.
#3
她曾在这里住过。
Cô ấy từng sống ở đây.
She once lived here.
2
Danh từ riêng
Đa âm (多音字): đọc là “zēng”VINghĩa:từng, đã từng; họ Tăng
ENTiếng Anh:previously, ever, once, surname Zeng
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
曾祖父很喜欢讲故事。
Cụ cố rất thích kể chuyện.
Great-grandfather loves telling stories.
#2
曾先生是一位备受尊敬的退休老教师。
Ông Tăng là một giáo viên nghỉ hưu rất được kính trọng (từng).
Mr. Zeng is a well-respected retired teacher.
#3
曾巩是北宋时期著名的散文家,属于唐宋八大家之一。
Tăng Củng (họ Tăng) là nhà văn xuôi nổi tiếng thời Bắc Tống, thuộc Đường Tống bát đại gia.
Zeng Gong was a famous prose writer of the Northern Song Dynasty and one of the Eight Great Prose Masters of the Tang and Song.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây