Hán Việt:TẰNG KINH••Loại từ:Trạng từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
丷Bát • chữ 曾+日Nhật • chữ 曾+纟Mịch • chữ 经+巠Chữ Kinh giản thể • chữ 经
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

曾经
đã từng, từng (biểu thị hành động đã xảy ra trong quá khứ, nay không còn tiếp diễn).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Phó từ
VINghĩa:đã từng, từng (biểu thị hành động đã xảy ra trong quá khứ, nay không còn tiếp diễn).
ENTiếng Anh:Once, previously, ever, used to (indicates past experience).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我曾经去过那个地方。
Tôi đã từng đi đến nơi đó.
I have been to that place before.
#2
她曾经是一名优秀的医生。
Bà ấy đã từng là một bác sĩ xuất sắc (giờ có thể đã nghỉ hưu).
She used to be an excellent doctor.
#3
我们曾经相爱过。
Chúng ta đã từng yêu nhau.
We were once in love.
#4
这里曾经是一片森林,现在变成了城市。
Nơi đây đã từng là một cánh rừng, bây giờ biến thành thành phố.
This used to be a forest, but now it has become a city.
#5
你曾经想过放弃吗?
Bạn đã bao giờ (đã từng) nghĩ đến việc bỏ cuộc chưa?
Have you ever thought about giving up?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

