Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
céngjīng
HSK 4
đã từng, từng (biểu thị hành động đã xảy ra trong quá khứ, nay không còn tiếp diễn).
Hán Việt:TẰNG KINH••Loại từ:Trạng từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
丷Bát • chữ 曾+日Nhật • chữ 曾+纟Mịch • chữ 经+巠Chữ Kinh giản thể • chữ 经

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

曾经
céngjīng
đã từng
曾
céng / zēng • tằng
từng
丷
Bộ Bát (ngửa)bā
Phân tách, chia đôi (phía trên)
日
Bộ Nhậtrì
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía dưới)
Bộ Nhật
经
jīng • kinh
kinh điển
纟
Bộ Mịch (giản thể)sī
Sợi tơ dệt dọc (bên trái)
Bộ Mịch (giản thể)
巠
Chữ Kinh giản thểjīng
Khung cửi căng sợi thẳng đứng (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "曾经" (céngjīng) mang nghĩa "đã từng", kết hợp bởi 曾 (céng / zēng - tằng): "từng" + 经 (jīng - kinh): "kinh điển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 曾: Hơi nước tỏa lên (丷) từ chõ đồ xôi qua nhiều ngày tháng (日) chồng chất lại, biểu thị việc đã từng trải qua (曾). • Chữ 经: Những sợi tơ dọc (纟) được căng thẳng đều đặn trên khung cửi (巠) làm nền tảng dệt nên tấm lụa, tượng trưng cho kinh điển, trải qua (经).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Phó từ
VINghĩa:đã từng, từng (biểu thị hành động đã xảy ra trong quá khứ, nay không còn tiếp diễn).
ENTiếng Anh:Once, previously, ever, used to (indicates past experience).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我céngjīng曾经qù去guò过nà那gè个dìfang地方。
Tôi đã từng đi đến nơi đó.
I have been to that place before.
#2
tā她céngjīng曾经shì是yì一míng名yōuxiù优秀de的yīshēng医生。
Bà ấy đã từng là một bác sĩ xuất sắc (giờ có thể đã nghỉ hưu).
She used to be an excellent doctor.
#3
wǒmen我们céngjīng曾经xiāng相ài爱guò过。
Chúng ta đã từng yêu nhau.
We were once in love.
#4
zhèlǐ这里céngjīng曾经shì是yí一piàn片sēnlín森林,xiànzài现在biànchéng变成le了chéngshì城市。
Nơi đây đã từng là một cánh rừng, bây giờ biến thành thành phố.
This used to be a forest, but now it has become a city.
#5
nǐ你céngjīng曾经xiǎng想guò过fàngqì放弃ma吗?
Bạn đã bao giờ (đã từng) nghĩ đến việc bỏ cuộc chưa?
Have you ever thought about giving up?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây