曾经
céngjīng
đã từng
Hán việt: tăng kinh
HSK 4
Trạng từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Phó từ
Nghĩa:đã từng, từng (biểu thị hành động đã xảy ra trong quá khứ, nay không còn tiếp diễn).
Ví dụ (8)
céngjīng曾经guònàgedìfāng
Tôi đã từng đi đến nơi đó.
céngjīng曾经shìmíngyōuxiùdeyīshēng
Bà ấy đã từng là một bác sĩ xuất sắc (giờ có thể đã nghỉ hưu).
wǒmencéngjīng曾经xiāngàiguò
Chúng ta đã từng yêu nhau.
zhèlǐcéngjīng曾经shìyípiànsēnlínxiànzàibiànchéngliǎochéngshì
Nơi đây đã từng là một cánh rừng, bây giờ biến thành thành phố.
céngjīng曾经xiǎngguòfàngqìma
Bạn đã bao giờ (đã từng) nghĩ đến việc bỏ cuộc chưa?

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI