Liên hệ
phổ thông, chung
Hán việt: phổ
丶ノ一丨丨丶ノ一丨フ一一
12
HSK1
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:phổ thông, chung
Ví dụ (3)
huìshuōpǔtōnghuà
Anh ấy biết nói tiếng phổ thông.
zhèzhǒngxiàn xiànghěnpǔbiàn
Hiện tượng này rất phổ biến.
xīnfāng zhèng zàipǔjí
Phương pháp mới đang được phổ cập.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI