Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
pǔ
HSK 4
phổ thông, chung
Hán Việt:PHỔ••Loại từ:Tính từ
12 nét
丶ノ一丨丨丶ノ一丨フ一一
Không dùng lượng từ riêng
並Chữ Bình+日Nhật

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

普
pǔ
phổ thông, chung
並
Chữ Bìnhbìng
Và, cùng với (phía trên)
日
Bộ Nhậtrì
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía dưới)
Bộ Nhật
Mẹo nhớ nhanh:

Ánh mặt trời (日) chiếu rọi đồng đều khắp mọi nơi cùng một lúc (並), mang lại ánh sáng chung cho vạn vật, phổ biến, phổ thông (普).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:phổ thông, chung
ENTiếng Anh:general, universal, widespread, pervasive
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā他huì会shuō说pǔtōnghuà普通话。
Anh ấy biết nói tiếng phổ thông.
He can speak Mandarin.
#2
zhè这zhǒng种xiànxiàng现象hěn很pǔbiàn普遍。
Hiện tượng này rất phổ biến.
This phenomenon is very common.
#3
xīn新fāngfǎ方法zhèngzài正在pǔjí普及。
Phương pháp mới đang được phổ cập.
The new method is being popularized.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây