普通
pǔtōng
Bình thường, thông thường
Hán việt: phổ thông
别致
HSK1
Tính từ

Hình ảnh:

Ví dụ

1
wǒmenzhǐshìpǔtōng普通péngyǒu
Chúng tôi chỉ là bạn bè bình thường.

Từ đã xem

AI