Hán Việt:SÁCH••Loại từ:Danh từ
12 nét
ノ一丶ノ一丶一丨フ丨ノ丶
⺮Trúc+朿Thứ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
策
sách lược, kế sách; roi tre; thẻ tre
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)

朿
Thứ
Gai nhọn / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

策
sách lược, kế sách; roi tre; thẻ tre
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ / động từ
VINghĩa:sách lược, kế sách; roi tre; thẻ tre
ENTiếng Anh:strategy, policy, plan, whip
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
这是一个好策略。
Đây là một chiến lược tốt.
This is a good strategy.
#2
我们需要新的对策。
Chúng ta cần đối sách mới.
We need a new countermeasure.
#3
他策马前行。
Anh ấy thúc ngựa đi về phía trước.
He spurred his horse forward.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây