sách lược, kế sách; roi tre; thẻ tre
Hán việt: sách
ノ一丶ノ一丶一丨フ丨ノ丶
12
,
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
xiàng

Dùng cho những việc được chia thành từng khoản, mục (như nhiệm vụ, phát minh, chỉ tiêu, nguyên tắc).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 项 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两项发明
hai phát minh
两项规定
hai quy định / điều khoản
两项指标
hai chỉ số / mục tiêu
一项事业
một sự nghiệp / công cuộc
两项比赛
hai nội dung thi đấu / hai trận đấu
三项原则
ba nguyên tắc

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:sách lược, kế sách; roi tre; thẻ tre
Ví dụ (3)
zhèshìgehǎocèlüè
Đây là một chiến lược tốt.
men yàoxīndeduì
Chúng ta cần đối sách mới.
qiánxíng
Anh ấy thúc ngựa đi về phía trước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây