Liên hệ
shuì
thuế.
Hán việt: thoát
ノ一丨ノ丶丶ノ丨フ一ノフ
12
种, 样
HSK 5

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:thuế.
Ví dụ (8)
měigōng míndōuyǒushuìdeyìwù
Mỗi công dân đều có nghĩa vụ nộp thuế.
zhèjiāmiǎnshuìdiàndedōng xi西hěnpiányi便
Đồ ở cửa hàng miễn thuế này rất rẻ.
degōng kòuchúgèr énsuǒshuìhòushìduōshao
Lương của bạn sau khi trừ thuế thu nhập cá nhân là bao nhiêu?
tōushuìlòushuìshìwéide
Trốn thuế và gian lận thuế là phạm pháp.
zhèng jué dìngjiàng jìn kǒuguānshuì
Chính phủ quyết định giảm thuế nhập khẩu (thuế quan).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI