shì
Giải thoát, giải thích
Hán việt: dịch
ノ丶ノ一丨ノ丶フ丶一一丨
12
HSK1
Động từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

fān

Dùng cho hành động tốn công sức, tâm huyết hoặc trải qua nhiều trắc trở.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 番 + Danh từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Giải thoát, giải thích
Ví dụ (5)
qǐngjiě shì xiàzhèshìshén me si
Xin bạn hãy giải thích một chút điều này có nghĩa là gì.
xiē deqiúfànzhōng bèishì fàngle
Những tù nhân vô tội đó cuối cùng cũng được phóng thích/giải thoát.
duì guò deshì qingzhōng shìhuái怀le
Đối với những chuyện trong quá khứ, anh ấy cuối cùng cũng đã trút bỏ được gánh nặng trong lòng.
zhèběnshūměidōuyǒuxiáng dezhù shì
Phần cuối mỗi trang của cuốn sách này đều có chú thích chi tiết.
zhǐ yào huìbīngshì jiāhái shìhǎopéng yǒu
Chỉ cần hiểu lầm được hóa giải, mọi người vẫn là bạn tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây