解释
jiěshì
giải thích, phân trần, cắt nghĩa (làm cho rõ ràng vấn đề).
Hán việt: giái dịch
HSK 3/4
Động từ

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:giải thích, phân trần, cắt nghĩa (làm cho rõ ràng vấn đề).
Ví dụ (8)
qǐngtīngjiě shìshì qingzhēndeshìxiǎng xiàngdeyàng
Xin em hãy nghe anh giải thích, sự việc thực sự không phải như em tưởng tượng đâu.
zhè wèn tài lehěnnányòngliǎnghuàjiě shìqīng chu
Vấn đề này phức tạp quá, tôi rất khó dùng một hai câu mà giải thích rõ ràng được.
guǒzhèshì huìzuì hǎoqīn gēnjiě shì xià
Nếu đây là hiểu lầm, thì tốt nhất bạn nên tự mình đi giải thích với anh ấy một chút.
lǎo shīfēi chángnài xīndegěixué shengjiě shìzhètiáo guī
Giáo viên vô cùng kiên nhẫn giải thích quy tắc ngữ pháp này cho học sinh.
yòngjiě shìlexiǎngtīngrèn jiè kǒu
Bạn không cần giải thích nữa, tôi không muốn nghe bất kỳ cái cớ nào.
2
danh từ
Nghĩa:lời giải thích.
Ví dụ (5)
duì zhèjiànshì qingqiàn dejiě shì
Về việc này, bạn nợ tôi một lời giải thích hợp lý.
zhèshìrèn wéiwéi dejiě shì
Đây là lời giải thích hợp lý duy nhất mà tôi nghĩ tới.
gēn běnjiē shòudejiě shìzhuǎnshēnjiùzǒule
Anh ấy hoàn toàn không chấp nhận lời giải thích của tôi, quay người bỏ đi luôn.
guān zhè deyòngshūshàngyǒuxiáng dejiě shì
Về cách dùng của từ này, trong sách có lời giải thích chi tiết.
rèn jiě shìzàishì shímiànqiándōushìcāng báide
Mọi lời giải thích trước sự thật đều là yếu ớt (nhợt nhạt vô lực).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây