Liên hệ
sàn / sǎn
phân tán, giải tán, tan ra
Hán việt: tán
一丨丨一丨フ一一ノ一ノ丶
12
HSK1

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
động từ (đọc 'sàn')
Nghĩa:phân tán, giải tán, tan ra
Ví dụ (3)
rénqúnhěnkuàisànle
Đám đông nhanh chóng giải tán.
yúnsànletiānliàngle
Mây tan rồi, trời sáng ra.
huì  jīngsànhuì
Cuộc họp đã giải tán.
2
tính từ / danh từ (đọc 'sǎn')
Nghĩa:phân tán, giải tán; rời rạc
Ví dụ (3)
zhèxiēcái liàohěnsǎn
Những tài liệu này rất rời rạc.
dezhù yǒudiǎnsǎn
Sự chú ý của anh ấy hơi phân tán.
 shēngkāilebāosǎn
Bác sĩ kê một gói thuốc bột.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI