散步
sànbù
đi dạo, tản bộ (đi bộ chậm rãi để thư giãn).
Hán việt: tán bộ
HSK 2
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đi dạo, tản bộ (đi bộ chậm rãi để thư giãn).
Ví dụ (7)
wǎnfànhòu menjīng chánggōng yuánsàn
Sau bữa tối, chúng tôi thường xuyên đi dạo ở công viên.
xiǎngchūsànsan tòutòu
Tôi muốn ra ngoài đi dạo một chút cho thoáng khí.
yeměi tiānzǎo shangdōuzàibiānsàn
Ông nội mỗi sáng đều đi tản bộ bên bờ sông.
tiān zhèmehǎo mensàn ba
Thời tiết đẹp thế này, chi bằng chúng ta đi dạo đi.
sàn yǒuzhùxiāo huà
Đi bộ (sau khi ăn) có lợi cho tiêu hóa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây