Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
sànbù
HSK 2
đi dạo, tản bộ (đi bộ chậm rãi để thư giãn).
Hán Việt:TÁN BỘ••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
月Nguyệt / Nhục • chữ 散+攵Phác • chữ 散+止Chỉ • chữ 步+少Thiểu • chữ 步

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

散步
sànbù
Đi bộ, đi dạo
散
sàn / sǎn • tán
phân tán
月
Bộ Nguyệt / Nhụcyuè
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (phía dưới)
Bộ Nguyệt / Nhục
攵
Bộ Phácpū
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
Bộ Phác
步
bù • bộ
bước (đơn vị đếm cho các bước đi)
止
Bộ Chỉzhǐ
Bàn chân (phía trên)
Bộ Chỉ
少
Thiểu (biến thể)shǎo
Bàn chân phải (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "散步" (sànbù) mang nghĩa "Đi bộ, đi dạo", kết hợp bởi 散 (sàn / sǎn - tán): "phân tán" + 步 (bù - bộ): "bước (đơn vị đếm cho các bước đi)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 散: Tay cầm gậy gõ nhẹ (攵) làm những mảnh thịt và cành lá (月) tách rời nhau ra khắp nơi, gọi là phân tán, giải tán (散). • Chữ 步: Bàn chân trước dừng lại (止) rồi bàn chân sau tiếp tục nhấc lên (少) nhịp nhàng nối tiếp nhau tạo thành từng bước đi (步).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:đi dạo, tản bộ (đi bộ chậm rãi để thư giãn).
ENTiếng Anh:To take a walk / To stroll.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǎnfàn晚饭hòu后,wǒmen我们jīngcháng经常qù去gōngyuán公园sànbù散步。
Sau bữa tối, chúng tôi thường xuyên đi dạo ở công viên.
After dinner, we often go for a walk in the park.
#2
wǒ我xiǎng想chūqù出去sàn散sànbù散步,tòu透tòuqì透气。
Tôi muốn ra ngoài đi dạo một chút cho thoáng khí.
I want to go out for a walk and get some fresh air.
#3
yéye爷爷měitiān每天zǎoshang早上dōu都zài在hébiān河边sànbù散步。
Ông nội mỗi sáng đều đi tản bộ bên bờ sông.
Grandpa takes a walk by the river every morning.
#4
tiānqì天气zhème这么hǎo好,bùrú不如wǒmen我们qù去sànbù散步ba吧。
Thời tiết đẹp thế này, chi bằng chúng ta đi dạo đi.
The weather is so nice—why don't we go for a walk?
#5
sànbù散步yǒuzhùyú有助于xiāohuà消化。
Đi bộ (sau khi ăn) có lợi cho tiêu hóa.
Walking helps with digestion.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây