hồ (vùng nước lớn được bao quanh bởi đất liền).
Hán việt: hồ
丶丶一一丨丨フ一ノフ一一
12
,
HSK 2-3 (Địa lý)

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
piàn

Dùng cho những vật mỏng dẹt, hoặc một vùng phong cảnh rộng lớn, âm thanh, tâm ý.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 片 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一片沼泽
một vùng đầm lầy
一片陆
một vùng đất liền (chưa hoàn chỉnh)
一片湖泊
một vùng hồ nước / mặt hồ
一片沙漠
một vùng sa mạc
一片景色
một vùng phong cảnh
一片土
một mảnh đất

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hồ (vùng nước lớn được bao quanh bởi đất liền).
Ví dụ (10)
hángzhōude西fēi chángyǒu míng
Tây Hồ ở Hàng Châu vô cùng nổi tiếng.
shuǐqīng chèjiàn
Nước hồ trong vắt nhìn thấy đáy.
menyàobiānsàn
Chúng tôi muốn đi dạo bên bờ hồ.
zhèzhǐshìger éngōng
Đây chỉ là một cái hồ nhân tạo.
miànshangdàoyìngzhelántiānbáiyún
Mặt hồ phản chiếu trời xanh mây trắng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây