Hồ
Hán việt: hồ
丶丶一一丨丨フ一ノフ一一
12
个, 片
HSK 2-3 (Địa lý)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:hồ (vùng nước lớn được bao quanh bởi đất liền).
Ví dụ (10)
hángzhōudexīhú西fēichángyǒumíng
Tây Hồ ở Hàng Châu vô cùng nổi tiếng.
shuǐqīngchèjiàndǐ
Nước hồ trong vắt nhìn thấy đáy.
wǒmenyàohúbiānsànbù
Chúng tôi muốn đi dạo bên bờ hồ.
zhèzhǐshìyígèréngōng
Đây chỉ là một cái hồ nhân tạo.
miànshàngdǎoyìngzhelántiānbáiyún
Mặt hồ phản chiếu trời xanh mây trắng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI