西湖
xīhú
Hồ Tây
Hán việt: tây hồ
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hồ Tây
Ví dụ (3)
西fēng jǐnghěnměi
Phong cảnh Tây Hồ rất đẹp.
yóuzài西biānsàn
Du khách đi dạo bên Tây Hồ.
hángzhōukàn西
Anh ấy đến Hàng Châu ngắm Tây Hồ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây