gǎng
Cảng, bến cảng
Hán việt: cảng
丶丶一一丨丨一ノ丶フ一フ
12
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cảng, bến cảng
Ví dụ (3)
chuántíngzàigǎng kǒu
Thuyền đậu ở cảng.
zhèlishìzhòng yàogǎng wān
Đây là vịnh cảng quan trọng.
huò jīngyùndàogǎngli
Hàng hóa đã được chuyển đến cảng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây