Hán Việt:CẢNG TỆ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
氵Thủy • chữ 港+巷Chữ Hạng • chữ 港+丿Phiệt • chữ 币+巾Cân • chữ 币
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

港币
Đô la Hồng Kông, tiền Hồng Kông.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Đô la Hồng Kông, tiền Hồng Kông.
ENTiếng Anh:Hong Kong Dollar (HKD).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
去香港旅游需要换港币。
Đi du lịch Hồng Kông cần phải đổi tiền đô la Hồng Kông.
You need to exchange for Hong Kong dollars when traveling to Hong Kong.
#2
一千港币大概等于多少人民币?
Một nghìn đô la Hồng Kông khoảng bằng bao nhiêu Nhân dân tệ?
About how much is 1,000 Hong Kong dollars in RMB?
#3
有些商店也收人民币,不一定要用港币。
Một số cửa hàng cũng nhận Nhân dân tệ, không nhất thiết phải dùng đô la Hồng Kông.
Some shops also accept RMB, so you do not necessarily have to use Hong Kong dollars.
#4
这张港币是旧版的。
Tờ đô la Hồng Kông này là phiên bản cũ.
This Hong Kong dollar bill is an old edition.
#5
港币和美元是挂钩的。
Đồng đô la Hồng Kông được neo giá với đồng đô la Mỹ.
The Hong Kong dollar is pegged to the US dollar.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

