Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4+ (Chủ đề Kinh tế/Du lịch)
Gǎngbì
HSK 4+ (Chủ đề Kinh tế/Du lịch)
Đô la Hồng Kông, tiền Hồng Kông.
Hán Việt:CẢNG TỆ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
氵Thủy • chữ 港+巷Chữ Hạng • chữ 港+丿Phiệt • chữ 币+巾Cân • chữ 币

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

港币
Gǎngbì
đô la Hồng Kông, HKD
港
gǎng • cảng
Cảng
氵
Bộ Thủy (ba chấm)shuǐ
Nước, chất lỏng (bên trái)
Bộ Thủy (ba chấm)
巷
Chữ Hạngxiàng
Ngõ / âm đọc (bên phải)
币
bì • tệ
tiền tệ
丿
Bộ Phiệtpiě
Nét phẩy cắt tấm lụa (phía trên)
巾
Bộ Cânjīn
Tấm khăn, dải lụa quý (phía dưới)
Bộ Cân
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "港币" (Gǎngbì) mang nghĩa "đô la Hồng Kông, HKD", kết hợp bởi 港 (gǎng - cảng): "Cảng" + 币 (bì - tệ): "tiền tệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 港: Những luồng nước (氵) chảy len lỏi như con ngõ nhỏ (巷) dẫn tàu thuyền ra vào neo đậu tạo thành bến cảng (港). • Chữ 币: Cắt một mảnh (丿) từ tấm lụa quý (巾) thời xưa để làm vật ngang giá trao đổi tiền tệ (币).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Đô la Hồng Kông, tiền Hồng Kông.
ENTiếng Anh:Hong Kong Dollar (HKD).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qù去xiānggǎng香港lǚyóu旅游xūyào需要huàn换gǎngbì港币。
Đi du lịch Hồng Kông cần phải đổi tiền đô la Hồng Kông.
You need to exchange for Hong Kong dollars when traveling to Hong Kong.
#2
yìqiān一千gǎngbì港币dàgài大概děngyú等于duōshao多少rénmínbì人民币?
Một nghìn đô la Hồng Kông khoảng bằng bao nhiêu Nhân dân tệ?
About how much is 1,000 Hong Kong dollars in RMB?
#3
yǒuxiē有些shāngdiàn商店yě也shōu收rénmínbì人民币,bù不yídìng一定yào要yòng用gǎngbì港币。
Một số cửa hàng cũng nhận Nhân dân tệ, không nhất thiết phải dùng đô la Hồng Kông.
Some shops also accept RMB, so you do not necessarily have to use Hong Kong dollars.
#4
zhè这zhāng张gǎngbì港币shì是jiùbǎn旧版de的。
Tờ đô la Hồng Kông này là phiên bản cũ.
This Hong Kong dollar bill is an old edition.
#5
gǎngbì港币hé和měiyuán美元shì是guàgōu挂钩de的。
Đồng đô la Hồng Kông được neo giá với đồng đô la Mỹ.
The Hong Kong dollar is pegged to the US dollar.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây