Liên hệ
xióng
giống đực; hùng mạnh, oai hùng
Hán việt: hùng
一ノフ丶ノ丨丶一一一丨一
12
HSK1
Tính từ

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:giống đực; hùng mạnh, oai hùng
Ví dụ (3)
zhèshìxióngxìngzhíwù
Đây là cây giống đực.
zhèzuòshānshí fēnxióngwěi
Ngọn núi này rất hùng vĩ.
shìwèiyīng xióngrénwù
Anh ấy là một nhân vật anh hùng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI