Liên hệ
英雄
yīngxióng
anh hùng, người hùng.
Hán việt: anh hùng
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:anh hùng, người hùng.
Ví dụ (8)
shì menyàoyǒng yuǎnmíngdemín yīngxióng
Ông ấy là vị anh hùng dân tộc mà chúng ta phải mãi mãi ghi nhớ.
měishí dàidōuyǒu deyīngxióng
Mỗi thời đại đều có những người hùng của riêng mình.
zàihuǒzāizhōngjiùchūlelínjūchéng wéile jiāxīnzhōngdeyīngxióng
Anh ấy đã cứu người hàng xóm trong đám cháy, trở thành người hùng trong lòng mọi người.
zhèshìzhǒngyīng xióng英雄zhǔ jīngshén
Đây là một loại tinh thần chủ nghĩa anh hùng.
diàn yǐngdechāo yīng xióng英雄zǒng shìnéngzhànshènghuàirén
Các siêu anh hùng trong phim luôn có thể chiến thắng kẻ xấu.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI