Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
sēn
HSK 4
Rừng, dày đặc
Hán Việt:SÂM••Loại từ:Danh từ
12 nét
一丨ノ丶一丨ノ丶一丨ノ丶
木Mộc

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

森
sēn
Rừng, dày đặc
木
Bộ Mộcmù
Cây cối, gỗ (phía trên)
Bộ Mộc
Mẹo nhớ nhanh:

Ba thân cây gỗ lớn (木) mọc san sát vươn tán lá che kín cả bầu trời tạo nên cánh rừng nguyên sinh rậm rạp và dày đặc (森).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Rừng, dày đặc
ENTiếng Anh:forest, dense, dark
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
zhè这piàn片sēnlín森林hěn很dà大。
Khu rừng này rất lớn.
This forest is very large.
#2
shān山lǐ里shùmù树木sēnsēn森森。
Trong núi cây cối dày đặc.
The trees in the mountains are dense and towering.
#3
zhè这piàn片yuánshǐ原始sēnlín森林lǐ里de的shùmù树木zhǎng长de得shífēn十分màomì茂密。
Cây cối trong khu rừng nguyên sinh này mọc vô cùng dày đặc.
The trees in this primeval forest grow very densely.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây