sēn
Rừng, dày đặc
Hán việt: sâm
一丨ノ丶一丨ノ丶一丨ノ丶
12
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

piàn

Dùng cho những vật mỏng dẹt, hoặc một vùng phong cảnh rộng lớn, âm thanh, tâm ý.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 片 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一片沼泽
một vùng đầm lầy
一片陆
một vùng đất liền (chưa hoàn chỉnh)
一片湖泊
một vùng hồ nước / mặt hồ
一片沙漠
một vùng sa mạc
一片景色
một vùng phong cảnh
一片土
một mảnh đất

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Rừng, dày đặc
Ví dụ (3)
zhèpiànsēn línhěn
Khu rừng này rất lớn.
shānlishùsēnsēn
Trong núi cây cối dày đặc.
zhèlide fēnyǒudiǎnsēnyán
Không khí ở đây hơi nghiêm ngặt, dày đặc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây