森林
sēnlín
rừng rậm, rừng (quy mô lớn hơn 'Lín').
Hán việt: sâm lâm
HSK 4
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

piàn

Dùng cho những vật mỏng dẹt, hoặc một vùng phong cảnh rộng lớn, âm thanh, tâm ý.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 片 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一片沼泽
một vùng đầm lầy
一片陆
một vùng đất liền (chưa hoàn chỉnh)
一片湖泊
một vùng hồ nước / mặt hồ
一片沙漠
một vùng sa mạc
一片景色
một vùng phong cảnh
一片土
một mảnh đất

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:rừng rậm, rừng (quy mô lớn hơn 'Lín').
Ví dụ (9)
menzàisēn línli le
Họ đã bị lạc đường trong rừng rậm.
bǎo sēn línjiùshìbǎo qiú
Bảo vệ rừng chính là bảo vệ Trái Đất.
zhèpiànyuán shǐsēn línlizhùzhehěnduōshēng dòng
Trong cánh rừng nguyên sinh này có rất nhiều động vật hoang dã sinh sống.
sēn línhuǒzào chéngleyán zhòngdesǔn shī
Vụ cháy rừng lớn đã gây ra tổn thất nghiêm trọng.
xùnlínshìshì jièshangzuìdedàisēn lín
Rừng mưa Amazon là khu rừng nhiệt đới lớn nhất thế giới.
2
danh từ (metaphor)
Nghĩa:rừng (nghĩa bóng: tập hợp dày đặc các vật dựng đứng).
Ví dụ (2)
zhèzuòchéng shìjiǎn zhíjiùshìpiànshuǐ sēn lín
Thành phố này quả thực là một khu rừng bê tông (toàn nhà cao tầng).
gāng tiěsēn lín
Rừng thép (chỉ thành phố hiện đại).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây