Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
缘
yuán
nguyên nhân, duyên số
Hán việt: duyên
フフ一フフ一ノフノノノ丶
12
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ 缘 (yuán) kết hợp bởi Bộ Mịch (giản thể) (纟 - sợi tơ, vải vóc, gắn kết) và Chữ Thoán (彖 - con lợn chạy, phán đoán), gợi nhớ nghĩa là nguyên nhân, duyên số 缘.

Thành phần cấu tạo

缘
yuán
nguyên nhân, duyên số
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
彖
Chữ Thoán
Con lợn chạy, phán đoán / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây