缘
フフ一フフ一ノフノノノ丶
12
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ 缘 (yuán) kết hợp bởi Bộ Mịch (giản thể) (纟 - sợi tơ, vải vóc, gắn kết) và Chữ Thoán (彖 - con lợn chạy, phán đoán), gợi nhớ nghĩa là nguyên nhân, duyên số 缘.
Thành phần cấu tạo
缘
nguyên nhân, duyên số
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
彖
Chữ Thoán
Con lợn chạy, phán đoán / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (26)
Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nguyên nhân, duyên số
Ví dụ (3)
我们很有缘。
Chúng ta rất có duyên.
这就是事情的缘故。
Đây chính là nguyên nhân của sự việc.
他相信缘分。
Anh ấy tin vào duyên phận.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây