人缘
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "人缘" (rényuán) nghĩa là "Duyên với mọi người, quan hệ xã hội", ghép bởi: 人 (rén): người + 缘 (yuán): nguyên nhân.
Thành phần cấu tạo
人缘
Duyên với mọi người, quan hệ xã hội
人
纟
彖
Hình ảnh:

Phân tích từ 人缘
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nhân duyên, duyên với mọi người, mối quan hệ quần chúng (khả năng được người khác yêu mến, hòa đồng).
Ví dụ (10)
他在公司的里人缘很好,大家都愿意帮他。
Anh ấy có mối quan hệ (nhân duyên) rất tốt trong công ty, mọi người đều sẵn lòng giúp anh ấy.
想有一个好人缘,就要学会多听少说。
Muốn được mọi người yêu mến (có nhân duyên tốt), thì phải học cách lắng nghe nhiều hơn và nói ít đi.
因为脾气太坏,他的人缘一直不太好。
Vì tính khí quá xấu, nên mối quan hệ của anh ấy với mọi người trước giờ không tốt lắm.
这孩子人缘极佳,走到哪儿都有朋友。
Đứa bé này rất có duyên với mọi người, đi đến đâu cũng có bạn bè.
并不是长得漂亮就一定会有好人缘。
Không phải cứ xinh đẹp là nhất định sẽ được mọi người yêu mến đâu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây