Khoảng cách, cách biệt
Hán việt: cự
丨フ一丨一丨一一フ一フ
11
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

jiān

Dùng cho các phòng hoặc đơn vị phân chia nhỏ nhất của một ngôi nhà (như gian phòng, lớp học, nhà bếp).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 间 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一间厨房
một gian bếp / nhà bếp
一间教室
một phòng học / lớp học
一间客厅
một phòng khách
一间卫生间/厕所
một nhà vệ sinh / phòng tắm
一间卧室/宿舍
một phòng ngủ / phòng ký túc xá

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Khoảng cách, cách biệt
Ví dụ (3)
xué xiàochēzhànhěnjìn
Trường học cách nhà ga rất gần.
liǎngxiānggōng
Hai nơi cách nhau năm ki-lô-mét.
jīnyǒushínián
Tính đến nay đã mười năm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây