Hán Việt:CỰ••Loại từ:Danh từ
11 nét
丨フ一丨一丨一一フ一フ
Không dùng lượng từ riêng
足Túc+巨Cự
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
距
Khoảng cách, cách biệt
足
Bộ Túc
Bàn chân, đầy đủ (bên trái)

巨
Bộ Cự
Hình cái thước vuông lớn / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

距
Khoảng cách, cách biệt
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Khoảng cách, cách biệt
ENTiếng Anh:distance, be apart from
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
学校距车站很近。
Trường học cách nhà ga rất gần.
The school is very close to the station.
#2
两地相距五公里。
Hai nơi cách nhau năm ki-lô-mét.
The two places are five kilometers apart.
#3
距今已有十年。
Tính đến nay đã mười năm.
It has been ten years up to now.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây