距离
jùlí
Khoảng cách
Hán việt: cự li
HSK4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:khoảng cách, cự ly.
Ví dụ (8)
zhèliǎngchéngshìzhījiāndejùlí距离hěnyuǎn
Khoảng cách giữa hai thành phố này rất xa.
qǐngbǎochídeānquánjùlí
Vui lòng giữ khoảng cách an toàn một mét.
jùlí距离chǎnshēngměi
Khoảng cách tạo nên cái đẹp (Xa thương gần thường).
wǒmenguànjūnzhǐyǒuyíbùdejùlí
Chúng ta chỉ còn cách chức vô địch một bước chân (khoảng cách một bước).
zhèshìsuōduǎnrénrénzhījiānjùlí距离dehǎojīhuì
Đây là cơ hội tốt để thu hẹp khoảng cách giữa người với người.
2
Động từ
Nghĩa:cách (khoảng cách không gian hoặc thời gian).
Ví dụ (8)
jiājùlí距离xuéxiàogōnglǐ
Nhà tôi cách trường học 5 km.
xiànzàijùlí距离chūnjiéháiyǒushítiān
Bây giờ cách Tết Nguyên Đán còn 10 ngày.
zhèlǐjùlí距离dìtiězhànhěnjìn
Ở đây cách trạm tàu điện ngầm rất gần.
jùlí距离kǎoshìjiéshùzhīshèngfēnzhōngliǎo
Cách lúc kết thúc bài thi chỉ còn lại 5 phút thôi.
wǒmendeshuǐpíngjùlí距离guójìbiāozhǔnháihěnyuǎn
Trình độ của chúng ta cách tiêu chuẩn quốc tế còn rất xa.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI