距离
jùlí
khoảng cách, cự ly.
Hán việt: cự li
HSK4
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:khoảng cách, cự ly.
Ví dụ (8)
zhèliǎngchéng shìzhījiānde hěnyuǎn
Khoảng cách giữa hai thành phố này rất xa.
qǐngbǎo chídeān quán
Vui lòng giữ khoảng cách an toàn một mét.
chǎn shēngměi
Khoảng cách tạo nên cái đẹp (Xa thương gần thường).
menguàn jūnzhǐyǒude
Chúng ta chỉ còn cách chức vô địch một bước chân (khoảng cách một bước).
zhèshìsuō duǎnrénrénzhījiān dehǎo huì
Đây là cơ hội tốt để thu hẹp khoảng cách giữa người với người.
2
động từ
Nghĩa:cách (khoảng cách không gian hoặc thời gian).
Ví dụ (8)
jiā xué xiàogōng
Nhà tôi cách trường học 5 km.
xiàn zài chūnjiéháiyǒushítiān
Bây giờ cách Tết Nguyên Đán còn 10 ngày.
zhè tiězhànhěnjìn
Ở đây cách trạm tàu điện ngầm rất gần.
kǎo shìjié shùzhǐshèngfēn zhōngle
Cách lúc kết thúc bài thi chỉ còn lại 5 phút thôi.
mendeshuǐ píng guó biāo zhǔnháihěnyuǎn
Trình độ của chúng ta cách tiêu chuẩn quốc tế còn rất xa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây