描
一丨一一丨丨丨フ一丨一
11
个
HSK1
Động từ
Từ ghép (15)
Từ đồng âm (6)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Miêu tả, vẽ
Ví dụ (3)
他描写了家乡的风景。
Anh ấy miêu tả phong cảnh quê hương.
孩子在描红。
Đứa trẻ đang tô theo mẫu chữ đỏ.
画家仔细描出轮廓。
Họa sĩ cẩn thận vẽ ra đường nét.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây