miáo
Miêu tả, vẽ
Hán việt: miêu
一丨一一丨丨丨フ一丨一
11
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Miêu tả, vẽ
Ví dụ (3)
miáo xiělejiā xiāngdefēng jǐng
Anh ấy miêu tả phong cảnh quê hương.
hái zizàimiáohóng
Đứa trẻ đang tô theo mẫu chữ đỏ.
huàjiā miáochūlún kuò
Họa sĩ cẩn thận vẽ ra đường nét.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây