Hán Việt:MIÊU••Loại từ:Động từ
11 nét
一丨一一丨丨丨フ一丨一
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+苗Chữ Miêu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
描
Miêu tả, vẽ
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)

苗
Chữ Miêu
mầm, cây con / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

描
Miêu tả, vẽ
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Miêu tả, vẽ
ENTiếng Anh:trace, depict, portray
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他描写了家乡的风景。
Anh ấy miêu tả phong cảnh quê hương.
He described the scenery of his hometown.
#2
孩子在描红。
Đứa trẻ đang tô theo mẫu chữ đỏ.
The child is tracing red characters.
#3
画家仔细描出轮廓。
Họa sĩ cẩn thận vẽ ra đường nét.
The painter carefully traced the outline.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây