裂
一ノフ丶丨丨丶一ノフノ丶
12
个
HSK1
—
Gợi nhớ
Chữ 裂 (liè) kết hợp bởi Liệt (列 - cột) và Bộ Y (衣 - quần áo, y phục), gợi nhớ nghĩa là Nứt, rạn 裂.
Thành phần cấu tạo
裂
Nứt, rạn
列
Liệt
Cột / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (24)
Từ đồng âm (5)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Nứt, rạn
Ví dụ (3)
墙上裂了一条缝。
Trên tường nứt một đường.
杯子突然裂开了。
Cái cốc đột nhiên nứt ra.
冰面开始破裂。
Mặt băng bắt đầu nứt vỡ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây