Băng qua, phà qua
Hán việt: độ
丶丶一丶一ノ一丨丨一フ丶
12
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Băng qua, phà qua
Ví dụ (3)
menzuòchuán
Chúng tôi đi thuyền qua sông.
zhèliyǒugekǒu
Ở đây có một bến đò.
zhōng guònánguān
Anh ấy cuối cùng đã vượt qua cửa ải khó khăn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây