Hán Việt:ĐỘ••Loại từ:Động từ
12 nét
丶丶一丶一ノ一丨丨一フ丶
Không dùng lượng từ riêng
氵Thủy+度Chữ Đạc
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
渡
Băng qua, phà qua
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)

度
Chữ Đạc
độ, mức độ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

渡
Băng qua, phà qua
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Băng qua, phà qua
ENTiếng Anh:cross, ferry, pass through
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
我们坐船渡河。
Chúng tôi đi thuyền qua sông.
We took a boat to cross the river.
#2
这里有一个渡口。
Ở đây có một bến đò.
There is a ferry crossing here.
#3
他终于渡过难关。
Anh ấy cuối cùng đã vượt qua cửa ải khó khăn.
He finally got through the difficulty.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây