Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 渡轮
HSK1
渡轮
dùlún
Phà
Hán việt:
độ luân
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 渡轮
渡
【dù】
Băng qua, phà qua
轮
【lún】
Bánh xe, lần lượt
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 渡轮
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Phà
Ví dụ (3)
dù
渡
lún
轮
měi
tiān
每
天
wǎng
fǎn
往
返
liǎng
两
àn
岸
。
Phà
qua lại hai bờ mỗi ngày.
wǒ
men
我
们
zuò
坐
dù
渡
lún
轮
guò
过
hé
河
。
Chúng tôi đi
phà
qua sông.
zhè
这
bān
班
dù
渡
lún
轮
wǎn
晚
diǎn
点
le
了
。
Chuyến
phà
này bị trễ.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây