趋
一丨一丨一ノ丶ノフフ一一
12
HSK1
Động từ
Từ ghép (8)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:đi nhanh về phía; xu hướng, khuynh hướng
Ví dụ (3)
人们趋向城市生活。
Mọi người có xu hướng hướng tới cuộc sống thành thị.
这种趋势很明显。
Xu hướng này rất rõ ràng.
孩子趋前看热闹。
Đứa trẻ đi nhanh lên phía trước xem náo nhiệt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây