Hán Việt:XU••Loại từ:Động từ
12 nét
一丨一丨一ノ丶ノフフ一一
Không dùng lượng từ riêng
走Tẩu+刍Chữ Sô
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
趋
đi nhanh về phía; xu hướng, khuynh hướng
走
Bộ Tẩu
Chạy, bước đi nhanh

刍
Chữ Sô
Bó cỏ non / âm đọc
Hình ảnh minh họa

趋
đi nhanh về phía; xu hướng, khuynh hướng
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ / danh từ
VINghĩa:đi nhanh về phía; xu hướng, khuynh hướng
ENTiếng Anh:tend towards, hurry, trend
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
人们趋向城市生活。
Mọi người có xu hướng tìm đến cuộc sống thành thị.
People gravitate toward city life.
#2
这种趋势很明显。
Xu hướng này rất rõ ràng.
This trend is very obvious.
#3
孩子趋前看热闹。
Đứa trẻ đi nhanh lên phía trước xem náo nhiệt.
The child stepped forward to watch the excitement.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây