趋势
qūshì
xu hướng, chiều hướng, trào lưu, thế.
Hán việt: xu thế
HSK 5
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:xu hướng, chiều hướng, trào lưu, thế.
Ví dụ (8)
zhèzhǒng zhuāngshìjīn niándeliú xíng shì
Loại trang phục này là xu hướng thịnh hành của năm nay.
menyàoshùnyīng shǐ zhǎnde shì
Chúng ta phải thuận theo xu hướng phát triển của lịch sử.
zuì jìnfángjiàyǒuxiàjiàngde shì
Gần đây giá nhà có xu hướng giảm xuống.
lǎolínghuàshìwèi láishè huìdebìr án shì
Già hóa dân số là một xu hướng tất yếu của xã hội tương lai.
jīng quánqiúhuàshìshìsuǒchéng shì)。
Toàn cầu hóa kinh tế là xu thế chung (đại thế sở xu).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây