Chi tiết từ vựng

趋势 【qūshì】

heart
(Phân tích từ 趋势)
Nghĩa từ: Xu hướng
Hán việt: xu thế
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèjiā
这家
gōngsī
公司
kǎochá
考察
le
xīn
de
shìchǎngqūshì
市场趋势
The company surveyed the new market trends.
Công ty này đã khảo sát xu hướng thị trường mới.
wénzhāng
文章
zhǐchū
指出
le
shèhuì
社会
fāzhǎn
发展
de
xīn
qūshì
趋势
The article pointed out new trends in social development.
Bài báo đã chỉ ra xu hướng mới của sự phát triển xã hội.
Bình luận