Hán Việt:MÔI••Loại từ:Danh từ
12 nét
フノ一一丨丨一一一丨ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
女Nữ+某Chữ Mỗ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
媒
mai mối; môi giới; phương tiện truyền thông
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)

某
Chữ Mỗ
nào đó / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

媒
mai mối; môi giới; phương tiện truyền thông
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:mai mối; môi giới; phương tiện truyền thông
ENTiếng Anh:medium, intermediary, matchmaker
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
媒人介绍他们认识。
Người mai mối giới thiệu họ quen nhau.
The matchmaker introduced them to each other.
#2
媒体报道了这件事。
Truyền thông đã đưa tin việc này.
The media reported on this matter.
#3
互联网是重要媒介。
Internet là phương tiện trung gian quan trọng.
The internet is an important medium.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây