méi
mai mối; môi giới; phương tiện truyền thông
Hán việt: môi
フノ一一丨丨一一一丨ノ丶
12
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mai mối; môi giới; phương tiện truyền thông
Ví dụ (3)
méirénjiè shàomenrèn shi
Người mai mối giới thiệu họ quen nhau.
méi bào dàolezhèjiànshì
Truyền thông đã đưa tin việc này.
lián wǎngshìzhòng yàoméi jiè
Internet là phương tiện trung gian quan trọng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây