Hán Việt:BỐI••Loại từ:Danh từ
12 nét
丨一一一丨一一一一フ一丨
Không dùng lượng từ riêng
非Phi+车Xa
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
辈
Thế hệ, đời
非
Bộ Phi
Không phải, đôi cánh ngược chiều / âm đọc (phía trên)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe cộ, phương tiện (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

辈
Thế hệ, đời
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Thế hệ, đời
ENTiếng Anh:generation, lifetime, ranks
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
年轻一辈想法不同。
Thế hệ trẻ có suy nghĩ khác.
The younger generation thinks differently.
#2
他尊重长辈。
Anh ấy tôn trọng bậc trưởng bối.
He respects his elders.
#3
我一辈子都记得这件事。
Tôi cả đời đều nhớ việc này.
I will remember this for the rest of my life.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây