Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
bèi
HSK 4
Thế hệ, đời
Hán Việt:BỐI••Loại từ:Danh từ
12 nét
丨一一一丨一一一一フ一丨
Không dùng lượng từ riêng
非Phi+车Xa

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

辈
bèi
Thế hệ, đời
非
Bộ Phifēi
Không phải, đôi cánh ngược chiều / âm đọc (phía trên)
车
Bộ Xa (giản thể)chē
Xe cộ, phương tiện (phía dưới)
Bộ Xa (giản thể)
Mẹo nhớ nhanh:

Những cỗ xe (车) xếp thành hai hàng đối xứng (非) nối đuôi nhau tiến bước như các thế hệ, tầng lớp nối tiếp đời này sang đời khác (辈).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Thế hệ, đời
ENTiếng Anh:generation, lifetime, ranks
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
niánqīng年轻yí一bèi辈xiǎngfǎ想法bùtóng不同。
Thế hệ trẻ có suy nghĩ khác.
The younger generation thinks differently.
#2
tā他zūnzhòng尊重zhǎngbèi长辈。
Anh ấy tôn trọng bậc trưởng bối.
He respects his elders.
#3
wǒ我yíbèizi一辈子dōu都jìde记得zhè这jiàn件shì事。
Tôi cả đời đều nhớ việc này.
I will remember this for the rest of my life.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây