长辈
zhǎngbèi
người lớn tuổi hơn trong gia đình, thế hệ trên, bậc bề trên
Hán việt: tràng bối
HSK 4/5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:bề trên, người lớn tuổi, bậc cha chú (người có vai vế cao hơn trong gia đình hoặc xã hội).
Ví dụ (10)
wǒmenyīnggāizūnjìngxiàoshùnzhǎngbèi
Chúng ta nên tôn trọng và hiếu thuận với người lớn tuổi (bề trên).
guòniándeshíhòuwǎnbèiyàogěizhǎngbèi长辈bàinián
Vào dịp Tết, con cháu (bề dưới) phải chúc Tết ông bà cha mẹ (bề trên).
zàicānzhuōshàngyàoděngzhǎngbèi长辈xiāndòngkuàizi
Trên bàn ăn, phải đợi người lớn tuổi động đũa trước.
wǒmenyàoxūxīntīngqǔzhǎngbèi长辈deyìjiànjiànyì
Chúng ta phải khiêm tốn lắng nghe ý kiến và lời khuyên của người đi trước.
shìdezhǎngbèibùnéngduìwúlǐ
Ông ấy là bậc cha chú của tôi, tôi không thể vô lễ với ông ấy được.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI