Hán Việt:TRỮ••Loại từ:Danh từ
12 nét
ノ丨丶フ一丨一ノ丨フ一一
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân+诸Chữ Chư
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
储
Dự trữ, tiết kiệm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)

诸
Chữ Chư
Mọi, các / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

储
Dự trữ, tiết kiệm
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Dự trữ, tiết kiệm
ENTiếng Anh:store, save, reserve
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
我们要储存粮食。
Chúng ta phải dự trữ lương thực.
We need to store grain.
#2
他每月储蓄一部分工资。
Anh ấy tiết kiệm một phần lương mỗi tháng.
He saves a portion of his salary every month.
#3
仓库里储备了很多物资。
Trong kho đã dự trữ rất nhiều vật tư.
Many supplies are stockpiled in the warehouse.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây