chǔ
Dự trữ, tiết kiệm
Hán việt: trừ
ノ丨丶フ一丨一ノ丨フ一一
12
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Dự trữ, tiết kiệm
Ví dụ (3)
menyàochǔ cúnliáng shi
Chúng ta phải dự trữ lương thực.
měi yuèchǔ fengōng
Anh ấy tiết kiệm một phần lương mỗi tháng.
cāng lichǔ bèilehěnduō
Trong kho đã dự trữ rất nhiều vật tư.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây