存储
cúnchú
Lưu trữ
Hán việt: tồn trừ
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lưu trữ
Ví dụ (3)
yún cún chú jié shěngběnkōng jiān
Lưu trữ đám mây có thể tiết kiệm dung lượng cục bộ.
shù cúnchú yàoān quánbǎo
Lưu trữ dữ liệu cần bảo vệ an toàn.
zhè geshè bèi gōngróngliàngcúnchú
Thiết bị này cung cấp lưu trữ dung lượng lớn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây