Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
là
HSK 4
tháng Chạp; thịt ướp/phơi khô
Hán Việt:LẠP••Loại từ:Danh từ
12 nét
ノフ一一一丨丨一丨フ一一
Không dùng lượng từ riêng
月Nguyệt+昔Tích

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

腊
là
tháng Chạp; thịt ướp/phơi khô
月
Bộ Nguyệt (Nhục)yuè
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
Bộ Nguyệt (Nhục)
昔
Tíchxī
Ngày xưa, trước đây (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Miếng thịt tươi (月) được đem phơi khô qua nhiều ngày nắng cũ (昔) để dành ăn trong dịp tháng Chạp gọi là thịt lạp, tháng Chạp (腊).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:tháng Chạp; thịt ướp/phơi khô
ENTiếng Anh:Twelfth lunar month / Cured meat.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
làyuè腊月tiānqì天气hěn很lěng冷。
Tháng Chạp thời tiết rất lạnh.
The weather is very cold in the twelfth lunar month.
#2
tā他mǎi买le了yí一kuài块là腊ròu肉。
Anh ấy mua một miếng thịt ướp khô.
He bought a piece of cured meat.
#3
wǒ我xǐhuan喜欢chī吃làcháng腊肠。
Tôi thích ăn lạp xưởng.
I like eating cured sausage.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây