Hán Việt:LẠP••Loại từ:Danh từ
12 nét
ノフ一一一丨丨一丨フ一一
Không dùng lượng từ riêng
月Nguyệt+昔Tích
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
腊
tháng Chạp; thịt ướp/phơi khô
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)

昔
Tích
Ngày xưa, trước đây (bên phải)
Hình ảnh minh họa

腊
tháng Chạp; thịt ướp/phơi khô
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:tháng Chạp; thịt ướp/phơi khô
ENTiếng Anh:Twelfth lunar month / Cured meat.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
腊月天气很冷。
Tháng Chạp thời tiết rất lạnh.
The weather is very cold in the twelfth lunar month.
#2
他买了一块腊肉。
Anh ấy mua một miếng thịt ướp khô.
He bought a piece of cured meat.
#3
我喜欢吃腊肠。
Tôi thích ăn lạp xưởng.
I like eating cured sausage.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây