Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 腊肠
HSK1
腊肠
làcháng
Lạp xưởng
Hán việt:
lạp tràng
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 腊肠
肠
【cháng】
Ruột
腊
【là】
tháng Chạp; thịt ướp/phơi khô
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 腊肠
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Lạp xưởng
Ví dụ (3)
là
腊
cháng
肠
kě
yǐ
可
以
hé
和
mǐ
fàn
米
饭
yì
qǐ
一
起
zhēng
蒸
。
Lạp xưởng
có thể hấp cùng cơm.
zhè
这
gēn
根
là
腊
cháng
肠
yǒu
有
diǎn
点
tián
甜
。
Cây
lạp xưởng
này hơi ngọt.
tā
她
qiē
切
le
了
jǐ
几
piàn
片
là
腊
cháng
肠
。
Cô ấy cắt vài lát
lạp xưởng
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây